Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Huệ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Cấu trúc Tiếng Anh cực hot

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huệ (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:09' 22-04-2010
Dung lượng: 145.8 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huệ (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:09' 22-04-2010
Dung lượng: 145.8 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
TO BE
1
To be a bad fit:
Không vừa
2
To be a bear for punishment:
Chịu đựng được sự hành hạ
3
To be a believer in ghosts:
Kẻ tin ma quỷ
4
To be a believer in sth:
Người tin việc gì
5
To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi]
(Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
6
To be a bit groggy about the legs, to feel groggy [`grɔgi]
Đi không vững, đi chập chững {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}
7
To be a burden to sb:
Là một gánh nặng cho người nào
8
To be a church-goer:
Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
9
To be a comfort to sb:
Là nguồn an ủi của người nào
10
To be a connoisseur of antiques: [æn`ti:k]
Sành về đồ cổ kɔni`sə:]:người thành thạo}
11
To be a cup too low:
Chán nản, nản lòng
12
To be a dab (hand) at sthdæb](lóng)tay cừ/thạo}
Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
13
To be a dead ringer for sb:
(Lóng) Giống như đúc
14
To be a demon for work:
Làm việc hăng hái
15
To be a dog in the manger:
Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
16
To be a drug on the market:
(Hàng hóa) Là một món hàng ế trên thị trường
17
To be a favourite of sb; to be sb`s favourite:
Được người nào yêu mến
18
To be a fiasco [fi`æskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại]
Thất bại to
19
To be a fiend at football:
Kẻ tài ba về bóng đá
20
To be a fluent speaker:
Ăn nói hoạt bát, lưu loát
21
To be a foe to sth:
Nghịch với điều gì
22
To be a frequent caller at sb`s house:
Năng tới lui nhà người nào
23
To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman`s life:
Sống nhờ huê lợi hằng năm
24
To be a good judge of wine:
Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu
25
To be a good puller
(Ngựa) kéo giỏi, khỏe
26
To be a good walker:
Đi (bộ) giỏi
27
To be a good whip:
Đánh xe ngựa giỏi
28
To be a good, bad writer:
Viết chữ tốt, xấu
29
To be a hiding place to nothing:
Chẳng có cơ may nào để thành công
30
To be a law unto oneself:
Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ
31
To be a lump of selfishness:
Đại ích kỷ lʌmp] (n) cục, tảng, miếng}
32
To be a man in irons:
Con người tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích)
33
To be a mere machine: miə] (adj) chỉ là} {merely [`miəli] (adv) chỉ, đơn thuần}
(Người) Chỉ là một cái máy
34
To be a mess
ở trong tình trạng bối rối
35
To be a mirror of the time
Là tấm gương của thời đại
36
To be a novice in, at sth
chưa thạo, chưa quen việc gì
37
to be a pendant to`pendəntn)
là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng}
38
To be a poor situation:
ở trong hoàn cảnh nghèo nàn
39
To be a retarder of progress: [ri`ta:də] (n)
Nhân tố làm chậm sự tiến bộ { chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế}
40
To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n)
Giỏi về
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất