Tài nguyên dạy học

Sắp xếp dữ liệu

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png New_Folder_2.flv MUNG_NANG_XUAN_VE.swf Doi_Bo__Thao_Van.mp3 9991.swf CHUC_MUNG_NAM_MOI_2011.flv CHUC_MUNG_NAM_MOI.flv Hue_tinh_yeu_cua_toi.mp3 Vang6.jpg Anh_nen.jpg Anhnen_dep.jpg LA73222_images.jpg Tam.jpg Chuyende_xdDang.jpg Vatican1.jpg Tajikistan2.jpg Taiwan5.jpg Syria7.jpg Thailand3.jpg Chuc_mung_nam_moi.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của thầy Nguyễn Huệ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Cấu trúc Tiếng Anh cực hot

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Huệ (trang riêng)
    Ngày gửi: 11h:09' 22-04-2010
    Dung lượng: 145.8 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người

    NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG
    
    
    
    
    
    
    

    TO BE
     
    
    
    1
    To be a bad fit:
    Không vừa
    
    
    2
     To be a bear for punishment:
    Chịu đựng được sự hành hạ
    
    
    3
     To be a believer in ghosts:
    Kẻ tin ma quỷ
    
    
    4
     To be a believer in sth:
    Người tin việc gì
    
    
    5
     To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, dở hơi]
    (Người) Hơi điên, hơi mát, tàng tàng
    
    
    6
     To be a bit groggy about the legs, to feel groggy [`grɔgi]
    Đi không vững, đi chập chững {chệnh choạng (vì mới dậy, vì thiếu ngủ...)}
    
    
    7
     To be a burden to sb:
    Là một gánh nặng cho người nào
    
    
    8
     To be a church-goer:
    Người năng đi nhà thờ, năng đi xem lễ
    
    
    9
     To be a comfort to sb:
    Là nguồn an ủi của người nào
    
    
    10
     To be a connoisseur of antiques: [æn`ti:k]
    Sành về đồ cổ kɔni`sə:]:người thành thạo}
    
    
    11
     To be a cup too low:
    Chán nản, nản lòng
    
    
    12
     To be a dab (hand) at sthdæb](lóng)tay cừ/thạo}
    Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc gì
    
    
    13
     To be a dead ringer for sb:
    (Lóng) Giống như đúc
    
    
    14
     To be a demon for work:
    Làm việc hăng hái
    
    
    15
     To be a dog in the manger:
    Sống ích kỷ (ích kỷ, không muốn ai dùng cái mà mình không cần đến)
    
    
    16
     To be a drug on the market:
    (Hàng hóa) Là một món hàng ế trên thị trường
    
    
    17
     To be a favourite of sb; to be sb`s favourite:
    Được người nào yêu mến
    
    
    18
     To be a fiasco [fi`æskou][(sn) ~s, ~es sự thất bại]
    Thất bại to
    
    
    19
     To be a fiend at football:
    Kẻ tài ba về bóng đá
    
    
    20
     To be a fluent speaker:
    Ăn nói hoạt bát, lưu loát
    
    
    21
     To be a foe to sth:
    Nghịch với điều gì
    
    
    22
     To be a frequent caller at sb`s house:
    Năng tới lui nhà người nào
    
    
    23
    To be a gentleman of leisure; to lead a gentleman`s life:
    Sống nhờ huê lợi hằng năm
    
    
    24
     To be a good judge of wine:
    Biết rành về rượu, giỏi nếm rượu
    
    
    25
     To be a good puller
    (Ngựa) kéo giỏi, khỏe
    
    
    26
     To be a good walker:
    Đi (bộ) giỏi
    
    
    27
     To be a good whip:
    Đánh xe ngựa giỏi
    
    
    28
     To be a good, bad writer:
    Viết chữ tốt, xấu
    
    
    29
     To be a hiding place to nothing:
    Chẳng có cơ may nào để thành công
    
    
    30
     To be a law unto oneself:
    Làm theo đường lối của mình, bất chấp luật lệ
    
    
    31
     To be a lump of selfishness:
    Đại ích kỷ lʌmp] (n) cục, tảng, miếng}
    
    
    32
     To be a man in irons:
    Con người tù tội (bị khóa tay, bị xiềng xích)
    
    
    33
     To be a mere machine: miə] (adj) chỉ là} {merely [`miəli] (adv) chỉ, đơn thuần}
    (Người) Chỉ là một cái máy
    
    
    34
     To be a mess
    ở trong tình trạng bối rối
    
    
    35
     To be a mirror of the time
    Là tấm gương của thời đại
    
    
    36
     To be a novice in, at sth
    chưa thạo, chưa quen việc gì
    
    
    37
     to be a pendant to`pendəntn)
    là vật đối xứng của.. {vật giống/đối xứng}
    
    
    38
     To be a poor situation:
    ở trong hoàn cảnh nghèo nàn
    
    
    39
     To be a retarder of progress: [ri`ta:də] (n)
    Nhân tố làm chậm sự tiến bộ { chất làm chậm/ kìm hãm/ ức chế}
    
    
    40
     To be a shark at maths: [∫ɑ:k] (n)
    Giỏi về
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓